pipeline company
Định nghĩa
Danh từ: Công ty đường ống dẫn dầu - Định nghĩa: Một công ty chuyên vận hành các đường ống dẫn dầu trong ngành công nghiệp dầu mỏ.
Ví dụ sử dụng
- (Công ty đường ống dẫn dầu chịu trách nhiệm vận chuyển dầu thô từ mỏ đến nhà máy lọc dầu.)
- (Nhiều công ty đường ống dẫn dầu đã đầu tư vào công nghệ mới để ngăn chặn rò rỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"pipeline company's operations": hoạt động của công ty đường ống dẫn dầu.
- The pipeline company's operations were temporarily halted due to maintenance. (Hoạt động của công ty đường ống dẫn dầu đã tạm thời dừng lại do bảo trì.)
"pipeline company's revenue": doanh thu của công ty đường ống dẫn dầu.
- The pipeline company's revenue increased after the expansion. (Doanh thu của công ty đường ống dẫn dầu tăng lên sau khi mở rộng.)
Biến thể và từ gần giống
Pipeline (danh từ): đường ống dẫn (dầu, khí đốt).
- The pipeline transports natural gas across the country. (Đường ống dẫn vận chuyển khí đốt tự nhiên xuyên quốc gia.)
Company (danh từ): công ty.
- The company operates several pipelines in the region. (Công ty vận hành một số đường ống dẫn trong khu vực.)
Từ đồng nghĩa
- Oil pipeline company: công ty đường ống dẫn dầu.
- Pipeline operator: nhà điều hành đường ống dẫn.
Các cụm từ liên quan
Pipeline company's assets: tài sản của công ty đường ống dẫn dầu.
- The pipeline company's assets include thousands of miles of pipelines. (Tài sản của công ty đường ống dẫn dầu bao gồm hàng nghìn dặm đường ống.)
Pipeline company's regulations: quy định dành cho công ty đường ống dẫn dầu.
- The pipeline company's regulations require regular safety inspections. (Các quy định dành cho công ty đường ống dẫn dầu yêu cầu kiểm tra an toàn định kỳ.)
Thành ngữ liên quan
- To be in the pipeline: đang được lên kế hoạch hoặc phát triển.
- A new project is in the pipeline for the pipeline company. (Một dự án mới đang được lên kế hoạch cho công ty đường ống dẫn dầu.)